English: Mô tả một luật mà bạn biết.

English: Mô tả một luật mà bạn biết.

Sau đây là bài viết mô tả về luật qui định đội mũ bảo hiểm ở Việt Nam. Bài viết mình tham khảo trên mạng và thấy có một số từ vựng khá hay nên chia sẻ và chúng ta cùng nhau học từ mới nhé:

Describe a good law in your country

Well, I am no expert in legislation, but I pride myself on being a law-abiding citizen, and today I’ll tell you about a law that I adhere to religiously. It is wearing a helmet when driving a motorcycle.

I guess this law is universally enforced around the world and not really unique to Vietnam, but it bears repeating that in Vietnam wearing a helmet wasn’t always required. You could actually ride a motorbike helmet-free in the country some 10-15 years ago. However, in the wake of rising traffic-related injuries and fatalities, the government decided to institute compulsory helmet use.

Initially, people were against it. They preferred the comfort of not wearing a helmet. Teenagers who were conscious of their appearance hated the fact that wearing a helmet could ruin their hair or make them look like a complete dork – I mean we’re living in a country where being pretty is more important than being alive, after all!

Fortunately, nowadays most people abide by this law, and they should. Not wearing a helmet can cost you dearly. If you get caught by the police, you’ll be penalized and have to pay a hefty fine. You could bribe the police officers though, and most of the time they’re willing to let you off the hook for not a lot of money.

But of course, those who do not wear a helmet do so at the expense of their lives, especially if you collide head-on with another vehicle.

So, for the sake of your own safety, just put the freaking hat on.

Một số từ vựng và cấu trúc hay:

  • I’m no expert in legislation: Cấu trúc này chúng ta có thể áp dụng để nói về một điều gì đó mình ko ham hiểu lắm. Và ở đây tác giả đã dùng từ legislation để thay thế từ law. Ví dụ: I’m no expert in writing, speaking, communication.
  • law-abiding citizen: công dân tuân thủ luật pháp. Ví dụ: I pride myself being a law-abiding citizen.
  • universally enforced: thi hành ở mọi nơi. Ví dụ: I guess this is a law which is universally enforced around the world.
  • helmet-free, bug-free: không có gì đó.
  • in the wake of: sau khi. Ví dụ: In the wake of traffic-related injuries,…
  • Initially, people were against it: Ban đầu mọi người đều không tuân thủ.
  • institute: ban hành một cái gì đó
  • ruin their hair and look like a complete dork: làm hư tóc và trông lố bịch
  • abide by law: tuân theo luật pháp
  • get caught by police: bị bắt bởi cảnh sát giao thông
  • pay a fine: đóng tiền phạt
  • bribe police: hối lộ cảnh sát

Leave a Comment